Bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 01/2020

Bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất tháng 01/2020 : Cập nhật nhanh giá chi tiết các dòng xe số, xe tay ga, xe côn tay như : Wave RSX,Future,Vision,Lead,Air Blade,SH mode,Winner X ….

Bảng giá xe máy Honda cập nhật mới nhất

Update thông tin tháng 01/2020 xe máy Honda

Giá xe Wave Alpha, Wave RSX, Future tiếp tục ổn định trong tháng 01/2020 với mức giá thực tế thấp hơn giá đề xuất tới cả triệu đồng.

Honda Winner X

Các dòng xe tay ga tầm trung, nhiều mẫu xe thuộc gia đình Air Blade, Lead và PCX có giá bán ra thấp hơn giá đề xuất thì các mẫu xe tay ga thuộc gia đình SH đều được bán ra với giá bán cao hơn giá đề xuất.

Honda SH

Bảng giá xe Honda2020 mới nhất hôm nay tháng 01 mời quý độc giả cùng tham khảo .

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 01/2020

Giá xe Honda Vision 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 29.900.000 34.200.000
Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) 30.790.000 35.600.000
Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen mờ, Trắng Đen) 31.990.000 36.600.000

Giá xe Honda Air Blade 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.590.000 46.500.000
Giá xe Air Blade 2020 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen) 41.590.000 47.500.000
Giá xe Air Blade 2020 bản Tiêu chuẩn (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 42.700.000
Giá xe Air Blade 2020 bản đen mờ 41.790.000 50.000.000

Giá xe Honda Lead 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 38.290.000 42.700.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) 40.290.000 46.000.000
Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ 41.490.000 47.000.000

Giá xe Honda SH Mode 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang  51.490.000 61.000.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Thời trang  55.690.000 66.500.000
Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  56.990.000 73.800.000

Giá xe Honda PCX 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 71.500.000
Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 59.500.000
Giá xe PCX Hybrid 150  89.990.000 93.000.000 

Giá xe Honda SH 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 67.990.000 85.500.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 75.990.000 91.500.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 81.990.000 100.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 89.990.000 110.800.000
Giá xe SH 150 đen mờ 2020 phanh CBS 83.490.000 100.500.000
Giá xe SH 150 đen mờ 2020 phanh ABS 94.490.000 111.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 276.500.000 295.000.000
Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 279.000.000 297.500.000

Bảng giá xe số Honda tháng 01/2020

Giá xe Honda Wave 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) 17.790.000 21.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 26.000.000
Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 28.500.000

Giá xe Honda Blade 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.400.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.700.000
Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21.300.000 21.800.000

Giá xe Honda Future 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa 30.190.000 34.000.000
Giá xe Future Fi bản vành đúc 31.190.000 35.500.000

Giá xe Honda Super Cub C125 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Super Cub C125 Fi 84.990.000 89.000.000

Bảng giá xe côn tay Honda tháng 01/2020

Giá xe Winner X 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) 45.990.000 51.800.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) 48.990.000 55.700.000
Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  49.490.000 56.000.000

Giá xe Honda MSX125 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125  49.990.000 57.000.000

Giá xe Honda Mokey 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Mokey 2020 84.990.000 87.500.000

Bảng giá xe mô tô Honda tháng 01/2020

Giá xe Honda Rebel 300 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300 125.000.000 129.000.000

Giá xe Honda CB150R 2020

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe CB150R 105.000.000 113.000.000

*Lưu ý: Bảng giá xe máy Honda tháng 01/2020 trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy. Giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi, vui lòng liên hệ đại lý Yamaha để biết mức giá chính xác nhất.